材料 đọc là cáiliào, nghĩa là nguyên liệu, vật liệu; tài liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
材料
cáiliào
nguyên liệu, vật liệu; tài liệu
danh từ

Ví dụ với 材料

做菜需要这些材料。
Zuò cài xūyào zhèxiē cáiliào.
Nấu ăn cần những nguyên liệu này.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: nguyên liệu, vật liệu (建筑材料) và tài liệu, hồ sơ (申请材料).

Cách viết 材料 (thứ tự nét)

材… nét
料… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 材料

ChữPinyinBộ thủSố nét
材cái木7
料liào斗10

Hỏi nhanh về 材料

材料 tiếng Trung là gì?

材料 (cáiliào) nghĩa là nguyên liệu, vật liệu; tài liệu (danh từ).

材料 đọc thế nào?

材料 đọc là cáiliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 材料 thế nào?

Ví dụ: 做菜需要这些材料。 (Zuò cài xūyào zhèxiē cáiliào.) nghĩa là: Nấu ăn cần những nguyên liệu này.

材料 thuộc cấp HSK mấy?

材料 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet