精神 đọc là jīngshén, nghĩa là tinh thần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
精神
jīngshén
tinh thần
danh từ
Ví dụ với 精神
这种精神很值得学习。
Zhè zhǒng jīngshén hěn zhídé xuéxí.
Tinh thần này rất đáng để học tập.
Lưu ý khi dùng
Khác 精神 (jīngshen, thanh nhẹ) nghĩa "sung sức".
Cách viết 精神 (thứ tự nét)
精… nét
神… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 精神
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 精 | jīng | 米 | 14 |
| 神 | shén | 礻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 精神
精神 tiếng Trung là gì?
精神 (jīngshén) nghĩa là tinh thần (danh từ).
精神 đọc thế nào?
精神 đọc là jīngshén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精神 thế nào?
Ví dụ: 这种精神很值得学习。 (Zhè zhǒng jīngshén hěn zhídé xuéxí.) nghĩa là: Tinh thần này rất đáng để học tập.
精神 thuộc cấp HSK mấy?
精神 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet