精神 đọc là jīngshen, nghĩa là sung sức; phấn chấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
精神
jīngshen
sung sức; phấn chấn
tính từ; danh từ
Ví dụ với 精神
他今天看起来很精神。
Tā jīntiān kàn qǐlái hěn jīngshen.
Hôm nay trông anh ấy rất sung sức.
Lưu ý khi dùng
Chữ 神 đọc nhẹ (jīngshen) khác với 精神 (jīngshén) nghĩa "tinh thần".
Cách viết 精神 (thứ tự nét)
精… nét
神… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 精神
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 精 | jīng | 米 | 14 |
| 神 | shen | 礻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 精神
精神 tiếng Trung là gì?
精神 (jīngshen) nghĩa là sung sức; phấn chấn (tính từ; danh từ).
精神 đọc thế nào?
精神 đọc là jīngshen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精神 thế nào?
Ví dụ: 他今天看起来很精神。 (Tā jīntiān kàn qǐlái hěn jīngshen.) nghĩa là: Hôm nay trông anh ấy rất sung sức.
精神 thuộc cấp HSK mấy?
精神 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet