认定 đọc là rèndìng, nghĩa là khẳng định, xác nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
认定
rèndìng
khẳng định, xác nhận
động từ

Ví dụ với 认定

专家认定这幅画是真的。
Zhuānjiā rèndìng zhè fú huà shì zhēn de.
Chuyên gia xác nhận bức tranh này là thật.

Lưu ý khi dùng

Quả quyết đã xác định: 认定事实 (xác định sự việc), 一口认定 (khăng khăng cho là); trang trọng hơn 认为.

Cách viết 认定 (thứ tự nét)

认… nét
定… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 认定

ChữPinyinBộ thủSố nét
认rèn讠4
定dìng宀8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 认定

认定 tiếng Trung là gì?

认定 (rèndìng) nghĩa là khẳng định, xác nhận (động từ).

认定 đọc thế nào?

认定 đọc là rèndìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 认定 thế nào?

Ví dụ: 专家认定这幅画是真的。 (Zhuānjiā rèndìng zhè fú huà shì zhēn de.) nghĩa là: Chuyên gia xác nhận bức tranh này là thật.

认定 thuộc cấp HSK mấy?

认定 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet