除夕 đọc là chúxī, nghĩa là đêm giao thừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
除夕
chúxī
đêm giao thừa
danh từ
Ví dụ với 除夕
除夕晚上,全家一起包饺子。
Chúxī wǎnshang, quánjiā yìqǐ bāo jiǎozi.
Đêm giao thừa, cả nhà cùng gói sủi cảo.
Lưu ý khi dùng
Đêm cuối của năm âm lịch. Tục lệ: 年夜饭 (bữa cơm tất niên), 守岁 (thức đón giao thừa).
Cách viết 除夕 (thứ tự nét)
除… nét
夕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 除夕
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 除 | chú | 阝 | 9 |
| 夕 | xī | 夕 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 除夕
除夕 tiếng Trung là gì?
除夕 (chúxī) nghĩa là đêm giao thừa (danh từ).
除夕 đọc thế nào?
除夕 đọc là chúxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 除夕 thế nào?
Ví dụ: 除夕晚上,全家一起包饺子。 (Chúxī wǎnshang, quánjiā yìqǐ bāo jiǎozi.) nghĩa là: Đêm giao thừa, cả nhà cùng gói sủi cảo.
除夕 thuộc cấp HSK mấy?
除夕 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet