向前 đọc là xiàng qián, nghĩa là tiến lên phía trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
向前
xiàng qián
tiến lên phía trước
cụm từ
Ví dụ với 向前
请大家向前走一步。
Qǐng dàjiā xiàng qián zǒu yí bù.
Mời mọi người bước lên một bước.
Lưu ý khi dùng
Chỉ phương hướng: 向前走 (đi về phía trước); nghĩa bóng 向前看 (nhìn về phía trước).
Cách viết 向前 (thứ tự nét)
向… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 向前
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 向 | xiàng | 口 | 6 |
| 前 | qián | 刂 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 向前
向前 tiếng Trung là gì?
向前 (xiàng qián) nghĩa là tiến lên phía trước (cụm từ).
向前 đọc thế nào?
向前 đọc là xiàng qián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 向前 thế nào?
Ví dụ: 请大家向前走一步。 (Qǐng dàjiā xiàng qián zǒu yí bù.) nghĩa là: Mời mọi người bước lên một bước.
向前 thuộc cấp HSK mấy?
向前 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet