中药 đọc là zhōngyào, nghĩa là thuốc Đông y. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
中药
zhōngyào
thuốc Đông y

Hán Việt: trung dược

danh từ

Ví dụ với 中药

这个中药要煮二十分钟。
Zhège zhōngyào yào zhǔ èrshí fēnzhōng.
Thuốc Đông y này phải sắc 20 phút.
奶奶每天喝中药。
Nǎinai měitiān hē zhōngyào.
Bà nội ngày nào cũng uống thuốc Đông y.

Cách viết 中药 (thứ tự nét)

中… nét
药… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 中药

ChữPinyinBộ thủSố nét
中zhōng丨4
药yào艹9

Hỏi nhanh về 中药

中药 tiếng Trung là gì?

中药 (zhōngyào) nghĩa là thuốc Đông y (danh từ).

中药 đọc thế nào?

中药 đọc là zhōngyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中药 thế nào?

Ví dụ: 这个中药要煮二十分钟。 (Zhège zhōngyào yào zhǔ èrshí fēnzhōng.) nghĩa là: Thuốc Đông y này phải sắc 20 phút.

中药 thuộc cấp HSK mấy?

中药 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.