沟 đọc là gōu, nghĩa là rãnh, mương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
沟
gōu
rãnh, mương
danh từBộ thủ 氵7 nét

Ví dụ với 沟

路边有一条小沟。
Lù biān yǒu yì tiáo xiǎo gōu.
Bên đường có một con mương nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 水沟 (rãnh nước), 山沟 (khe núi), 代沟 (khoảng cách thế hệ).

Cách viết 沟 (thứ tự nét)

沟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 沟

沟 tiếng Trung là gì?

沟 (gōu) nghĩa là rãnh, mương (danh từ).

沟 đọc thế nào?

沟 đọc là gōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沟 thế nào?

Ví dụ: 路边有一条小沟。 (Lù biān yǒu yì tiáo xiǎo gōu.) nghĩa là: Bên đường có một con mương nhỏ.

沟 thuộc cấp HSK mấy?

沟 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet