样式 đọc là yàngshì, nghĩa là kiểu dáng, mẫu mã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
样式
yàngshì
kiểu dáng, mẫu mã
Hán Việt: dạng thức
danh từ
Ví dụ với 样式
这个包有很多样式。
Zhège bāo yǒu hěn duō yàngshì.
Chiếc túi này có nhiều kiểu dáng.
我喜欢简单的样式。
Wǒ xǐhuan jiǎndān de yàngshì.
Tôi thích kiểu dáng đơn giản.
Cách viết 样式 (thứ tự nét)
样… nét
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 样式
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 样 | yàng | 木 | 10 |
| 式 | shì | 弋 | 6 |
Hỏi nhanh về 样式
样式 tiếng Trung là gì?
样式 (yàngshì) nghĩa là kiểu dáng, mẫu mã (danh từ).
样式 đọc thế nào?
样式 đọc là yàngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 样式 thế nào?
Ví dụ: 这个包有很多样式。 (Zhège bāo yǒu hěn duō yàngshì.) nghĩa là: Chiếc túi này có nhiều kiểu dáng.
样式 thuộc cấp HSK mấy?
样式 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.