调动 đọc là diàodòng, nghĩa là điều động; huy động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
调动
diàodòng
điều động; huy động
động từ
Ví dụ với 调动
公司把他调动到北京工作。
Gōngsī bǎ tā diàodòng dào Běijīng gōngzuò.
Công ty điều động anh ấy đến làm việc ở Bắc Kinh.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: điều chuyển nhân sự (工作调动); huy động tinh thần (调动积极性, khơi dậy sự hăng hái). 调 đọc diào.
Cách viết 调动 (thứ tự nét)
调… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 调动
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 调 | diào | 讠 | 10 |
| 动 | dòng | 力 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 调动
调动 tiếng Trung là gì?
调动 (diàodòng) nghĩa là điều động; huy động (động từ).
调动 đọc thế nào?
调动 đọc là diàodòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 调动 thế nào?
Ví dụ: 公司把他调动到北京工作。 (Gōngsī bǎ tā diàodòng dào Běijīng gōngzuò.) nghĩa là: Công ty điều động anh ấy đến làm việc ở Bắc Kinh.
调动 thuộc cấp HSK mấy?
调动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet