接触 đọc là jiēchù, nghĩa là tiếp xúc, tiếp cận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
接触
jiēchù
tiếp xúc, tiếp cận
động từ
Ví dụ với 接触
孩子应该多接触大自然。
Háizi yīnggāi duō jiēchù dàzìrán.
Trẻ em nên tiếp xúc nhiều với thiên nhiên.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho cả tiếp xúc vật lý lẫn giao thiệp: 接触新事物 (tiếp cận cái mới), 和客户接触 (tiếp xúc khách hàng).
Cách viết 接触 (thứ tự nét)
接… nét
触… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 接触
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 接 | jiē | 扌 | 11 |
| 触 | chù | 角 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 接触
接触 tiếng Trung là gì?
接触 (jiēchù) nghĩa là tiếp xúc, tiếp cận (động từ).
接触 đọc thế nào?
接触 đọc là jiēchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接触 thế nào?
Ví dụ: 孩子应该多接触大自然。 (Háizi yīnggāi duō jiēchù dàzìrán.) nghĩa là: Trẻ em nên tiếp xúc nhiều với thiên nhiên.
接触 thuộc cấp HSK mấy?
接触 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet