签约 đọc là qiānyuē, nghĩa là ký hợp đồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
签约
qiānyuē
ký hợp đồng
động từ

Ví dụ với 签约

这位歌手已经和公司签约了。
Zhè wèi gēshǒu yǐjīng hé gōngsī qiānyuē le.
Ca sĩ này đã ký hợp đồng với công ty.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 签约仪式 (lễ ký kết), 签约成功; khẩu ngữ hay nói 签合同.

Cách viết 签约 (thứ tự nét)

签… nét
约… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 签约

ChữPinyinBộ thủSố nét
签qiān⺮13
约yuē纟6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 签约

签约 tiếng Trung là gì?

签约 (qiānyuē) nghĩa là ký hợp đồng (động từ).

签约 đọc thế nào?

签约 đọc là qiānyuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 签约 thế nào?

Ví dụ: 这位歌手已经和公司签约了。 (Zhè wèi gēshǒu yǐjīng hé gōngsī qiānyuē le.) nghĩa là: Ca sĩ này đã ký hợp đồng với công ty.

签约 thuộc cấp HSK mấy?

签约 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet