签 đọc là qiān, nghĩa là ký; xăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
签
qiān
ký; xăm
động từBộ thủ ⺮13 nét
Ví dụ với 签
他们今天要签合同。
Tāmen jīntiān yào qiān hétong.
Hôm nay họ sẽ ký hợp đồng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 签合同 (ký hợp đồng), 签名, 签字, 签到 (điểm danh). Còn nghĩa thẻ xăm: 抽签 (rút xăm).
Cách viết 签 (thứ tự nét)
签… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 签
签 tiếng Trung là gì?
签 (qiān) nghĩa là ký; xăm (động từ).
签 đọc thế nào?
签 đọc là qiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 签 thế nào?
Ví dụ: 他们今天要签合同。 (Tāmen jīntiān yào qiān hétong.) nghĩa là: Hôm nay họ sẽ ký hợp đồng.
签 thuộc cấp HSK mấy?
签 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet