签证 đọc là qiānzhèng, nghĩa là thị thực, visa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
签证
qiānzhèng
thị thực, visa
danh từ
Ví dụ với 签证
我下周去办签证。
Wǒ xià zhōu qù bàn qiānzhèng.
Tuần sau tôi đi làm visa.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 个, 张. Hay gặp: 办签证 (làm visa), 申请签证 (xin visa), 旅游签证 (visa du lịch). Cũng là động từ "cấp visa".
Cách viết 签证 (thứ tự nét)
签… nét
证… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 签证
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 签 | qiān | ⺮ | 13 |
| 证 | zhèng | 讠 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 签证
签证 tiếng Trung là gì?
签证 (qiānzhèng) nghĩa là thị thực, visa (danh từ).
签证 đọc thế nào?
签证 đọc là qiānzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 签证 thế nào?
Ví dụ: 我下周去办签证。 (Wǒ xià zhōu qù bàn qiānzhèng.) nghĩa là: Tuần sau tôi đi làm visa.
签证 thuộc cấp HSK mấy?
签证 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet