尤其 đọc là yóuqí, nghĩa là nhất là, đặc biệt là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
尤其
yóuqí
nhất là, đặc biệt là
phó từ
Ví dụ với 尤其
我喜欢水果,尤其是苹果。
Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, yóuqí shì píngguǒ.
Tôi thích trái cây, nhất là táo.
Lưu ý khi dùng
Hay đi 尤其是: nêu cái nổi bật trong cả nhóm; mạnh hơn 特别 một chút.
Cách viết 尤其 (thứ tự nét)
尤… nét
其… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 尤其
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 尤 | yóu | 尢 | 4 |
| 其 | qí | 八 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 尤其
尤其 tiếng Trung là gì?
尤其 (yóuqí) nghĩa là nhất là, đặc biệt là (phó từ).
尤其 đọc thế nào?
尤其 đọc là yóuqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 尤其 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢水果,尤其是苹果。 (Wǒ xǐhuan shuǐguǒ, yóuqí shì píngguǒ.) nghĩa là: Tôi thích trái cây, nhất là táo.
尤其 thuộc cấp HSK mấy?
尤其 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet