Trả lời nhanh: 据 là giới từ nêu nguồn thông tin hay căn cứ, nghĩa là “theo, căn cứ theo”. Hay gặp trong 据说, 据报道, 据我所知. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

据 + nguồn,……

Ví dụ

据说他明天回国。

Jù shuō tā míngtiān huíguó.

Nghe nói ngày mai anh ấy về nước.

据报道,明天有大雨。

Jù bàodào, míngtiān yǒu dàyǔ.

Theo đưa tin, ngày mai có mưa lớn.

据我所知,他已经结婚了。

Jù wǒ suǒ zhī, tā yǐjīng jiéhūn le.

Theo như tôi biết, anh ấy đã kết hôn.

Lưu ý

据 trang trọng, hay dùng trong tin tức. Cụm cố định: 据说 (nghe nói), 据悉, 据统计.

Lỗi hay gặp

Sai: 据他,这家饭店的菜很好吃。 → Đúng: 据他说,这家饭店的菜很好吃。

据 + người phải có động từ nguồn tin đi kèm: 据他说, 据老师介绍. Không nói 据他.

Sai: 据明天有大雨。 → Đúng: 据天气预报,明天有大雨。

Sau 据 phải có nguồn thông tin (天气预报, 报道, 统计), không đi thẳng với nội dung.

Bài tập

Câu 1. Điền từ: ____说他明年要换工作。

Xem đáp án

据说他明年要换工作。
Jùshuō tā míngnián yào huàn gōngzuò.
Cũng chấp nhận: 听 (听说).

Câu 2. Dịch sang tiếng Trung: Theo thống kê, năm nay khách du lịch nhiều gấp đôi năm ngoái.

Xem đáp án

据统计,今年的游客是去年的两倍。
Jù tǒngjì, jīnnián de yóukè shì qùnián de liǎng bèi.

Câu 3. Sắp xếp thành câu: 据 / 报道 / 这座桥 / 下个月 / 开通

Xem đáp án

据报道,这座桥下个月开通。
Jù bàodào, zhè zuò qiáo xià ge yuè kāitōng.

Xem tất cả 50 bài Ngữ pháp HSK 5

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *