熬夜 đọc là áoyè, nghĩa là thức khuya. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
熬夜
áoyè
thức khuya
động từ

Ví dụ với 熬夜

熬夜对身体不好。
Áoyè duì shēntǐ bù hǎo.
Thức khuya không tốt cho sức khỏe.
他昨晚熬夜看球赛。
Tā zuówǎn áoyè kàn qiúsài.
Tối qua anh ấy thức khuya xem bóng đá.

Cách viết 熬夜 (thứ tự nét)

熬… nét
夜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 熬夜

ChữPinyinBộ thủSố nét
熬áo
夜yè夕8

Hỏi nhanh về 熬夜

熬夜 tiếng Trung là gì?

熬夜 (áoyè) nghĩa là thức khuya (động từ).

熬夜 đọc thế nào?

熬夜 đọc là áoyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 熬夜 thế nào?

Ví dụ: 熬夜对身体不好。 (Áoyè duì shēntǐ bù hǎo.) nghĩa là: Thức khuya không tốt cho sức khỏe.

熬夜 thuộc cấp HSK mấy?

熬夜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.