视频 đọc là shìpín, nghĩa là video, đoạn phim ngắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
视频
shìpín
video, đoạn phim ngắn
danh từ

Ví dụ với 视频

我在手机上看了一个视频。
Wǒ zài shǒujī shang kàn le yí gè shìpín.
Tôi xem một video trên điện thoại.

Lưu ý khi dùng

Hay ghép: 短视频 (video ngắn), 视频通话 (gọi video); phim dài nói 电影.

Cách viết 视频 (thứ tự nét)

视… nét
频… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 视频

ChữPinyinBộ thủSố nét
视shì见8
频pín页13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 视频

视频 tiếng Trung là gì?

视频 (shìpín) nghĩa là video, đoạn phim ngắn (danh từ).

视频 đọc thế nào?

视频 đọc là shìpín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 视频 thế nào?

Ví dụ: 我在手机上看了一个视频。 (Wǒ zài shǒujī shang kàn le yí gè shìpín.) nghĩa là: Tôi xem một video trên điện thoại.

视频 thuộc cấp HSK mấy?

视频 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet