正义 đọc là zhèngyì, nghĩa là chính nghĩa, công lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
正义
zhèngyì
chính nghĩa, công lý
danh từ
Ví dụ với 正义
我们相信正义会赢。
Wǒmen xiāngxìn zhèngyì huì yíng.
Chúng tôi tin chính nghĩa sẽ thắng.
Lưu ý khi dùng
Điều đúng đắn, công bằng: 正义感 (tinh thần chính nghĩa), 伸张正义; cũng làm tính từ (正义的行为).
Cách viết 正义 (thứ tự nét)
正… nét
义… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 正义
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 正 | zhèng | 止 | 5 |
| 义 | yì | 丿 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 正义
正义 tiếng Trung là gì?
正义 (zhèngyì) nghĩa là chính nghĩa, công lý (danh từ).
正义 đọc thế nào?
正义 đọc là zhèngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 正义 thế nào?
Ví dụ: 我们相信正义会赢。 (Wǒmen xiāngxìn zhèngyì huì yíng.) nghĩa là: Chúng tôi tin chính nghĩa sẽ thắng.
正义 thuộc cấp HSK mấy?
正义 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet