到来 đọc là dàolái, nghĩa là đến, tới (thời điểm, sự kiện). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
到来
dàolái
đến, tới (thời điểm, sự kiện)
động từ
Ví dụ với 到来
春天到来了,花都开了。
Chūntiān dàolái le, huā dōu kāi le.
Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở.
Lưu ý khi dùng
Chủ ngữ thường là thời điểm hoặc sự kiện: 新年的到来 (sự đến của năm mới); văn viết hơn 来.
Cách viết 到来 (thứ tự nét)
到… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 到来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 到 | dào | 刂 | 8 |
| 来 | lái | 木 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 到来
到来 tiếng Trung là gì?
到来 (dàolái) nghĩa là đến, tới (thời điểm, sự kiện) (động từ).
到来 đọc thế nào?
到来 đọc là dàolái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 到来 thế nào?
Ví dụ: 春天到来了,花都开了。 (Chūntiān dàolái le, huā dōu kāi le.) nghĩa là: Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở.
到来 thuộc cấp HSK mấy?
到来 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet