距 đọc là jù, nghĩa là cách, cách xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
距
jù
cách, cách xa

Hán Việt: cự

động từBộ thủ 足11 nét

Ví dụ với 距

学校距这里五公里。
Xuéxiào jù zhèlǐ wǔ gōnglǐ.
Trường cách đây 5 km.
距考试只有一周了。
Jù kǎoshì zhǐyǒu yì zhōu le.
Chỉ còn một tuần nữa là thi.

Cách viết 距 (thứ tự nét)

距… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 距

距 tiếng Trung là gì?

距 (jù) nghĩa là cách, cách xa (động từ).

距 đọc thế nào?

距 đọc là jù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 距 thế nào?

Ví dụ: 学校距这里五公里。 (Xuéxiào jù zhèlǐ wǔ gōnglǐ.) nghĩa là: Trường cách đây 5 km.

距 thuộc cấp HSK mấy?

距 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.