咳 đọc là ké, nghĩa là ho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
咳
ké
ho
động từBộ thủ 口9 nét
Ví dụ với 咳
他咳了一晚上。
Tā ké le yì wǎnshang.
Anh ấy ho cả đêm.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình, thường dùng 咳嗽 (ho). Chữ 咳 còn là thán từ đọc hāi (than thở), không thuộc mục này.
Cách viết 咳 (thứ tự nét)
咳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 咳
咳 tiếng Trung là gì?
咳 (ké) nghĩa là ho (động từ).
咳 đọc thế nào?
咳 đọc là ké. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 咳 thế nào?
Ví dụ: 他咳了一晚上。 (Tā ké le yì wǎnshang.) nghĩa là: Anh ấy ho cả đêm.
咳 thuộc cấp HSK mấy?
咳 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet