挣 đọc là zhèng, nghĩa là kiếm (tiền); gắng thoát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
挣
zhèng
kiếm (tiền); gắng thoát
động từBộ thủ 扌9 nét

Ví dụ với 挣

他一个月挣五千块。
Tā yí gè yuè zhèng wǔ qiān kuài.
Một tháng anh ấy kiếm năm nghìn tệ.

Lưu ý khi dùng

Đọc zhèng khi kiếm tiền (挣工资). Nghĩa vùng vẫy thoát ra: 挣脱; từ 挣扎 đọc zhēngzhá.

Cách viết 挣 (thứ tự nét)

挣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 挣

挣 tiếng Trung là gì?

挣 (zhèng) nghĩa là kiếm (tiền); gắng thoát (động từ).

挣 đọc thế nào?

挣 đọc là zhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挣 thế nào?

Ví dụ: 他一个月挣五千块。 (Tā yí gè yuè zhèng wǔ qiān kuài.) nghĩa là: Một tháng anh ấy kiếm năm nghìn tệ.

挣 thuộc cấp HSK mấy?

挣 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet