挣钱 đọc là zhèngqián, nghĩa là kiếm tiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
挣钱
zhèngqián
kiếm tiền
động từ

Ví dụ với 挣钱

他在外面挣钱养家。
Tā zài wàimian zhèngqián yǎngjiā.
Anh ấy kiếm tiền bên ngoài để nuôi gia đình.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (挣∥钱): 挣了很多钱. Nhấn công sức làm ra tiền (lương, thu nhập); 赚钱 hàm ý lợi nhuận hơn.

Cách viết 挣钱 (thứ tự nét)

挣… nét
钱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 挣钱

ChữPinyinBộ thủSố nét
挣zhèng扌9
钱qián钅10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 挣钱

挣钱 tiếng Trung là gì?

挣钱 (zhèngqián) nghĩa là kiếm tiền (động từ).

挣钱 đọc thế nào?

挣钱 đọc là zhèngqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挣钱 thế nào?

Ví dụ: 他在外面挣钱养家。 (Tā zài wàimian zhèngqián yǎngjiā.) nghĩa là: Anh ấy kiếm tiền bên ngoài để nuôi gia đình.

挣钱 thuộc cấp HSK mấy?

挣钱 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet