库 đọc là kù, nghĩa là kho; cơ sở dữ liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
库
kù
kho; cơ sở dữ liệu
danh từBộ thủ 广7 nét

Ví dụ với 库

他把车开进车库里。
Tā bǎ chē kāi jìn chēkù lǐ.
Anh ấy lái xe vào gara.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, thường ghép: 仓库 (kho hàng), 车库 (gara), 数据库 (cơ sở dữ liệu).

Cách viết 库 (thứ tự nét)

库… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 库

库 tiếng Trung là gì?

库 (kù) nghĩa là kho; cơ sở dữ liệu (danh từ).

库 đọc thế nào?

库 đọc là kù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 库 thế nào?

Ví dụ: 他把车开进车库里。 (Tā bǎ chē kāi jìn chēkù lǐ.) nghĩa là: Anh ấy lái xe vào gara.

库 thuộc cấp HSK mấy?

库 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet