挡 đọc là dǎng, nghĩa là chắn, che, cản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
挡
dǎng
chắn, che, cản
động từBộ thủ 扌9 nét
Ví dụ với 挡
大树挡住了阳光。
Dà shù dǎngzhù le yángguāng.
Cây lớn che mất ánh nắng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 挡住 (chắn lại), 挡雨 (che mưa), 挡风 (chắn gió).
Cách viết 挡 (thứ tự nét)
挡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 挡
挡 tiếng Trung là gì?
挡 (dǎng) nghĩa là chắn, che, cản (động từ).
挡 đọc thế nào?
挡 đọc là dǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挡 thế nào?
Ví dụ: 大树挡住了阳光。 (Dà shù dǎngzhù le yángguāng.) nghĩa là: Cây lớn che mất ánh nắng.
挡 thuộc cấp HSK mấy?
挡 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet