树 đọc là shù, nghĩa là cây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
树
shù
cây
danh từ
Ví dụ với 树
树上有一只鸟。
Shù shang yǒu yì zhī niǎo.
Trên cây có một con chim.
Cách viết 树 (thứ tự nét)
树… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 树
树 tiếng Trung là gì?
树 (shù) nghĩa là cây (danh từ).
树 đọc thế nào?
树 đọc là shù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 树 thế nào?
Ví dụ: 树上有一只鸟。 (Shù shang yǒu yì zhī niǎo.) nghĩa là: Trên cây có một con chim.
树 thuộc cấp HSK mấy?
树 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
chua-duyet