岸上 đọc là àn shang, nghĩa là trên bờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
岸上
àn shang
trên bờ
cụm từ

Ví dụ với 岸上

孩子们在岸上玩。
Háizimen zài àn shang wán.
Bọn trẻ chơi trên bờ.

Lưu ý khi dùng

Đối lập với 水里 (dưới nước): 船在水里,人在岸上.

Cách viết 岸上 (thứ tự nét)

岸… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 岸上

ChữPinyinBộ thủSố nét
岸àn山8
上shang一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 岸上

岸上 tiếng Trung là gì?

岸上 (àn shang) nghĩa là trên bờ (cụm từ).

岸上 đọc thế nào?

岸上 đọc là àn shang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 岸上 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在岸上玩。 (Háizimen zài àn shang wán.) nghĩa là: Bọn trẻ chơi trên bờ.

岸上 thuộc cấp HSK mấy?

岸上 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet