选修 đọc là xuǎnxiū, nghĩa là học tự chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
选修
xuǎnxiū
học tự chọn
động từ
Ví dụ với 选修
这学期我选修了中国历史。
Zhè xuéqī wǒ xuǎnxiū le Zhōngguó lìshǐ.
Học kỳ này tôi chọn học môn lịch sử Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Môn tự chọn: 选修课; đối lập 必修 (bắt buộc).
Cách viết 选修 (thứ tự nét)
选… nét
修… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 选修
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 选 | xuǎn | 辶 | 9 |
| 修 | xiū | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 选修
选修 tiếng Trung là gì?
选修 (xuǎnxiū) nghĩa là học tự chọn (động từ).
选修 đọc thế nào?
选修 đọc là xuǎnxiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 选修 thế nào?
Ví dụ: 这学期我选修了中国历史。 (Zhè xuéqī wǒ xuǎnxiū le Zhōngguó lìshǐ.) nghĩa là: Học kỳ này tôi chọn học môn lịch sử Trung Quốc.
选修 thuộc cấp HSK mấy?
选修 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet