课 đọc là kè, nghĩa là bài học; tiết học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
课
kè
bài học; tiết học
Hán Việt: khoá
danh từBộ thủ 讠10 nét
Ví dụ với 课
今天下午没有课。
Jīntiān xiàwǔ méiyǒu kè.
Chiều nay không có tiết học.
Cách viết 课 (thứ tự nét)
课… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 课
课 tiếng Trung là gì?
课 (kè) nghĩa là bài học; tiết học (danh từ).
课 đọc thế nào?
课 đọc là kè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 课 thế nào?
Ví dụ: 今天下午没有课。 (Jīntiān xiàwǔ méiyǒu kè.) nghĩa là: Chiều nay không có tiết học.
课 thuộc cấp HSK mấy?
课 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.