补贴 đọc là bǔtiē, nghĩa là trợ cấp, phụ cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
补贴
bǔtiē
trợ cấp, phụ cấp
động từ
Ví dụ với 补贴
公司每月补贴我三百元。
Gōngsī měi yuè bǔtiē wǒ sānbǎi yuán.
Mỗi tháng công ty trợ cấp cho tôi ba trăm tệ.
Lưu ý khi dùng
Còn làm danh từ: 交通补贴 (phụ cấp đi lại), 住房补贴 (trợ cấp nhà ở).
Cách viết 补贴 (thứ tự nét)
补… nét
贴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 补贴
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 补 | bǔ | 衤 | 7 |
| 贴 | tiē | 贝 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 补贴
补贴 tiếng Trung là gì?
补贴 (bǔtiē) nghĩa là trợ cấp, phụ cấp (động từ).
补贴 đọc thế nào?
补贴 đọc là bǔtiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 补贴 thế nào?
Ví dụ: 公司每月补贴我三百元。 (Gōngsī měi yuè bǔtiē wǒ sānbǎi yuán.) nghĩa là: Mỗi tháng công ty trợ cấp cho tôi ba trăm tệ.
补贴 thuộc cấp HSK mấy?
补贴 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet