前提 đọc là qiántí, nghĩa là tiền đề, điều kiện tiên quyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
前提
qiántí
tiền đề, điều kiện tiên quyết
danh từ

Ví dụ với 前提

安全是工作的前提。
Ānquán shì gōngzuò de qiántí.
An toàn là tiền đề của công việc.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 在……的前提下 (với điều kiện …), 前提条件 (điều kiện tiên quyết).

Cách viết 前提 (thứ tự nét)

前… nét
提… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 前提

ChữPinyinBộ thủSố nét
前qián刂9
提tí扌12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 前提

前提 tiếng Trung là gì?

前提 (qiántí) nghĩa là tiền đề, điều kiện tiên quyết (danh từ).

前提 đọc thế nào?

前提 đọc là qiántí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 前提 thế nào?

Ví dụ: 安全是工作的前提。 (Ānquán shì gōngzuò de qiántí.) nghĩa là: An toàn là tiền đề của công việc.

前提 thuộc cấp HSK mấy?

前提 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet