活力 đọc là huólì, nghĩa là sức sống, sinh lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
活力
huólì
sức sống, sinh lực
danh từ
Ví dụ với 活力
这座城市充满活力。
Zhè zuò chéngshì chōngmǎn huólì.
Thành phố này tràn đầy sức sống.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 充满活力 (tràn đầy sức sống), 有活力, 失去活力 (mất sức sống); nói về người, tổ chức hay thành phố.
Cách viết 活力 (thứ tự nét)
活… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 活力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 活 | huó | 氵 | 9 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 活力
活力 tiếng Trung là gì?
活力 (huólì) nghĩa là sức sống, sinh lực (danh từ).
活力 đọc thế nào?
活力 đọc là huólì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 活力 thế nào?
Ví dụ: 这座城市充满活力。 (Zhè zuò chéngshì chōngmǎn huólì.) nghĩa là: Thành phố này tràn đầy sức sống.
活力 thuộc cấp HSK mấy?
活力 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet