精力 đọc là jīnglì, nghĩa là tinh lực, sức lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
精力
jīnglì
tinh lực, sức lực
danh từ
Ví dụ với 精力
我现在没有那么多精力。
Wǒ xiànzài méiyǒu nàme duō jīnglì.
Bây giờ tôi không còn nhiều sức lực như thế.
Lưu ý khi dùng
Chỉ sức lực tinh thần và thể chất; 力气 là sức khỏe cơ bắp.
Cách viết 精力 (thứ tự nét)
精… nét
力… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 精力
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 精 | jīng | 米 | 14 |
| 力 | lì | 力 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 精力
精力 tiếng Trung là gì?
精力 (jīnglì) nghĩa là tinh lực, sức lực (danh từ).
精力 đọc thế nào?
精力 đọc là jīnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精力 thế nào?
Ví dụ: 我现在没有那么多精力。 (Wǒ xiànzài méiyǒu nàme duō jīnglì.) nghĩa là: Bây giờ tôi không còn nhiều sức lực như thế.
精力 thuộc cấp HSK mấy?
精力 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet