力气 đọc là lìqi, nghĩa là sức lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
力气
lìqi
sức lực
danh từ
Ví dụ với 力气
他的力气很大。
Tā de lìqi hěn dà.
Anh ấy rất khỏe.
Lưu ý khi dùng
Sức mạnh cơ bắp; 用力气 (dùng sức), 没力气 (không còn sức).
Cách viết 力气 (thứ tự nét)
力… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 力气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 力 | lì | 力 | 2 |
| 气 | qi | 气 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 力气
力气 tiếng Trung là gì?
力气 (lìqi) nghĩa là sức lực (danh từ).
力气 đọc thế nào?
力气 đọc là lìqi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 力气 thế nào?
Ví dụ: 他的力气很大。 (Tā de lìqi hěn dà.) nghĩa là: Anh ấy rất khỏe.
力气 thuộc cấp HSK mấy?
力气 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet