陪 đọc là péi, nghĩa là đi cùng, ở cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
陪
péi
đi cùng, ở cùng
động từBộ thủ 阝10 nét
Ví dụ với 陪
周末我陪妈妈去买衣服。
Zhōumò wǒ péi māma qù mǎi yīfu.
Cuối tuần tôi đi mua quần áo cùng mẹ.
Lưu ý khi dùng
Đi cùng để làm bạn: 陪孩子 (ở bên con), 陪客人 (tiếp khách); khác 跟 (đi theo).
Cách viết 陪 (thứ tự nét)
陪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 陪
陪 tiếng Trung là gì?
陪 (péi) nghĩa là đi cùng, ở cùng (động từ).
陪 đọc thế nào?
陪 đọc là péi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 陪 thế nào?
Ví dụ: 周末我陪妈妈去买衣服。 (Zhōumò wǒ péi māma qù mǎi yīfu.) nghĩa là: Cuối tuần tôi đi mua quần áo cùng mẹ.
陪 thuộc cấp HSK mấy?
陪 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet