口味 đọc là kǒuwèi, nghĩa là khẩu vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
口味
kǒuwèi
khẩu vị
Hán Việt: khẩu vị
danh từ
Ví dụ với 口味
这道菜很合我的口味。
Zhè dào cài hěn hé wǒ de kǒuwèi.
Món này rất hợp khẩu vị tôi.
每个人的口味不一样。
Měi ge rén de kǒuwèi bù yíyàng.
Khẩu vị mỗi người một khác.
Cách viết 口味 (thứ tự nét)
口… nét
味… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 口味
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 口 | kǒu | 口 | 3 |
| 味 | wèi | 口 | 8 |
Hỏi nhanh về 口味
口味 tiếng Trung là gì?
口味 (kǒuwèi) nghĩa là khẩu vị (danh từ).
口味 đọc thế nào?
口味 đọc là kǒuwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 口味 thế nào?
Ví dụ: 这道菜很合我的口味。 (Zhè dào cài hěn hé wǒ de kǒuwèi.) nghĩa là: Món này rất hợp khẩu vị tôi.
口味 thuộc cấp HSK mấy?
口味 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.