玻璃 đọc là bōli, nghĩa là thủy tinh, kính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
玻璃
bōli
thủy tinh, kính
danh từ
Ví dụ với 玻璃
窗户的玻璃坏了。
Chuānghu de bōli huài le.
Kính cửa sổ hỏng rồi.
Lưu ý khi dùng
Vừa là chất liệu vừa là tấm kính: 玻璃杯 (cốc thủy tinh), 玻璃窗 (cửa kính).
Cách viết 玻璃 (thứ tự nét)
玻… nét
璃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 玻璃
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 玻 | bō | 王 | 9 |
| 璃 | li | 王 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 玻璃
玻璃 tiếng Trung là gì?
玻璃 (bōli) nghĩa là thủy tinh, kính (danh từ).
玻璃 đọc thế nào?
玻璃 đọc là bōli. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玻璃 thế nào?
Ví dụ: 窗户的玻璃坏了。 (Chuānghu de bōli huài le.) nghĩa là: Kính cửa sổ hỏng rồi.
玻璃 thuộc cấp HSK mấy?
玻璃 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet