继承 đọc là jìchéng, nghĩa là thừa kế; kế thừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
继承
jìchéng
thừa kế; kế thừa
động từ

Ví dụ với 继承

他继承了爸爸的小店。
Tā jìchéng le bàba de xiǎodiàn.
Anh ấy thừa kế cửa tiệm nhỏ của bố.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho tài sản lẫn truyền thống: 继承财产 (thừa kế tài sản), 继承传统 (kế thừa truyền thống).

Cách viết 继承 (thứ tự nét)

继… nét
承… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 继承

ChữPinyinBộ thủSố nét
继jì纟10
承chéng手8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 继承

继承 tiếng Trung là gì?

继承 (jìchéng) nghĩa là thừa kế; kế thừa (động từ).

继承 đọc thế nào?

继承 đọc là jìchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 继承 thế nào?

Ví dụ: 他继承了爸爸的小店。 (Tā jìchéng le bàba de xiǎodiàn.) nghĩa là: Anh ấy thừa kế cửa tiệm nhỏ của bố.

继承 thuộc cấp HSK mấy?

继承 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet