插 đọc là chā, nghĩa là cắm, cài; chen vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
插
chā
cắm, cài; chen vào
động từBộ thủ 扌12 nét

Ví dụ với 插

他把花插在杯子里。
Tā bǎ huā chā zài bēizi li.
Anh ấy cắm hoa vào cốc.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 插花 (cắm hoa), 插队 (chen hàng), 插嘴 (chen lời), 插座 (ổ cắm).

Cách viết 插 (thứ tự nét)

插… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 插

插 tiếng Trung là gì?

插 (chā) nghĩa là cắm, cài; chen vào (động từ).

插 đọc thế nào?

插 đọc là chā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 插 thế nào?

Ví dụ: 他把花插在杯子里。 (Tā bǎ huā chā zài bēizi li.) nghĩa là: Anh ấy cắm hoa vào cốc.

插 thuộc cấp HSK mấy?

插 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet