公认 đọc là gōngrèn, nghĩa là được công nhận rộng rãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
公认
gōngrèn
được công nhận rộng rãi
động từ
Ví dụ với 公认
他是公认的最好的歌手。
Tā shì gōngrèn de zuìhǎo de gēshǒu.
Anh ấy được mọi người công nhận là ca sĩ giỏi nhất.
Lưu ý khi dùng
Thường làm định ngữ: 公认的 (được công nhận rộng rãi); mẫu 被公认为…… (được công nhận là ...).
Cách viết 公认 (thứ tự nét)
公… nét
认… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公认
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 认 | rèn | 讠 | 4 |
Hỏi nhanh về 公认
公认 tiếng Trung là gì?
公认 (gōngrèn) nghĩa là được công nhận rộng rãi (động từ).
公认 đọc thế nào?
公认 đọc là gōngrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公认 thế nào?
Ví dụ: 他是公认的最好的歌手。 (Tā shì gōngrèn de zuìhǎo de gēshǒu.) nghĩa là: Anh ấy được mọi người công nhận là ca sĩ giỏi nhất.
公认 thuộc cấp HSK mấy?
公认 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet