仍旧 đọc là réngjiù, nghĩa là vẫn, vẫn như cũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
仍旧
réngjiù
vẫn, vẫn như cũ
phó từ

Ví dụ với 仍旧

十年过去了,他仍旧住在这里。
Shí nián guòqù le, tā réngjiù zhù zài zhèlǐ.
Mười năm đã qua, anh ấy vẫn sống ở đây.

Lưu ý khi dùng

Văn viết hơn 还, 仍然: 仍旧是 (vẫn là), 仍旧如此 (vẫn như vậy).

Cách viết 仍旧 (thứ tự nét)

仍… nét
旧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 仍旧

ChữPinyinBộ thủSố nét
仍réng亻4
旧jiù日5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 仍旧

仍旧 tiếng Trung là gì?

仍旧 (réngjiù) nghĩa là vẫn, vẫn như cũ (phó từ).

仍旧 đọc thế nào?

仍旧 đọc là réngjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 仍旧 thế nào?

Ví dụ: 十年过去了,他仍旧住在这里。 (Shí nián guòqù le, tā réngjiù zhù zài zhèlǐ.) nghĩa là: Mười năm đã qua, anh ấy vẫn sống ở đây.

仍旧 thuộc cấp HSK mấy?

仍旧 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet