过度 đọc là guòdù, nghĩa là quá mức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
过度
guòdù
quá mức
tính từ

Ví dụ với 过度

过度使用手机对眼睛不好。
Guòdù shǐyòng shǒujī duì yǎnjing bù hǎo.
Dùng điện thoại quá mức không tốt cho mắt.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 过度疲劳 (mệt mỏi quá độ), 过度饮酒; đứng trước động từ; khác 过分 (quá đáng).

Cách viết 过度 (thứ tự nét)

过… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 过度

ChữPinyinBộ thủSố nét
过guò辶6
度dù广9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 过度

过度 tiếng Trung là gì?

过度 (guòdù) nghĩa là quá mức (tính từ).

过度 đọc thế nào?

过度 đọc là guòdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过度 thế nào?

Ví dụ: 过度使用手机对眼睛不好。 (Guòdù shǐyòng shǒujī duì yǎnjing bù hǎo.) nghĩa là: Dùng điện thoại quá mức không tốt cho mắt.

过度 thuộc cấp HSK mấy?

过度 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet