接连 đọc là jiēlián, nghĩa là liên tiếp, nối tiếp nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
接连
jiēlián
liên tiếp, nối tiếp nhau
phó từ
Ví dụ với 接连
他这周接连去了三次医院。
Tā zhè zhōu jiēlián qù le sān cì yīyuàn.
Tuần này anh ấy liên tiếp đi bệnh viện ba lần.
Lưu ý khi dùng
Chỉ cùng một việc lặp liên tục: 接连不断 (liên tục không dứt).
Cách viết 接连 (thứ tự nét)
接… nét
连… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 接连
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 接 | jiē | 扌 | 11 |
| 连 | lián | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 接连
接连 tiếng Trung là gì?
接连 (jiēlián) nghĩa là liên tiếp, nối tiếp nhau (phó từ).
接连 đọc thế nào?
接连 đọc là jiēlián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接连 thế nào?
Ví dụ: 他这周接连去了三次医院。 (Tā zhè zhōu jiēlián qù le sān cì yīyuàn.) nghĩa là: Tuần này anh ấy liên tiếp đi bệnh viện ba lần.
接连 thuộc cấp HSK mấy?
接连 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet