立 đọc là lì, nghĩa là đứng; dựng lên; lập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
立
lì
đứng; dựng lên; lập
động từBộ thủ 立5 nét
Ví dụ với 立
门口立着一块牌子。
Ménkǒu lìzhe yí kuài páizi.
Trước cửa dựng một tấm biển.
Lưu ý khi dùng
Đứng thẳng hoặc dựng lên: 立着 (đang đứng, đang dựng), 立起来. Còn nghĩa "lập ra": 立规矩 (đặt quy tắc).
Cách viết 立 (thứ tự nét)
立… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 立
立 tiếng Trung là gì?
立 (lì) nghĩa là đứng; dựng lên; lập (động từ).
立 đọc thế nào?
立 đọc là lì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 立 thế nào?
Ví dụ: 门口立着一块牌子。 (Ménkǒu lìzhe yí kuài páizi.) nghĩa là: Trước cửa dựng một tấm biển.
立 thuộc cấp HSK mấy?
立 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet