立场 đọc là lìchǎng, nghĩa là lập trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
立场
lìchǎng
lập trường
danh từ
Ví dụ với 立场
在这件事上,我们立场不同。
Zài zhè jiàn shì shang, wǒmen lìchǎng bù tóng.
Về việc này, lập trường của chúng ta khác nhau.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 站在……的立场上 (đứng trên lập trường của …), 换个立场想想 (thử đặt mình vào vị trí người khác).
Cách viết 立场 (thứ tự nét)
立… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 立场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 立 | lì | 立 | 5 |
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 立场
立场 tiếng Trung là gì?
立场 (lìchǎng) nghĩa là lập trường (danh từ).
立场 đọc thế nào?
立场 đọc là lìchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 立场 thế nào?
Ví dụ: 在这件事上,我们立场不同。 (Zài zhè jiàn shì shang, wǒmen lìchǎng bù tóng.) nghĩa là: Về việc này, lập trường của chúng ta khác nhau.
立场 thuộc cấp HSK mấy?
立场 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet