病毒 đọc là bìngdú, nghĩa là vi rút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
病毒
bìngdú
vi rút
danh từ
Ví dụ với 病毒
电脑中病毒了。
Diànnǎo zhòng bìngdú le.
Máy tính bị nhiễm vi rút rồi.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho cả vi rút gây bệnh lẫn vi rút máy tính; 中 trong 中病毒 đọc zhòng (bị nhiễm).
Cách viết 病毒 (thứ tự nét)
病… nét
毒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 病毒
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 病 | bìng | 疒 | 10 |
| 毒 | dú | 母 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 病毒
病毒 tiếng Trung là gì?
病毒 (bìngdú) nghĩa là vi rút (danh từ).
病毒 đọc thế nào?
病毒 đọc là bìngdú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 病毒 thế nào?
Ví dụ: 电脑中病毒了。 (Diànnǎo zhòng bìngdú le.) nghĩa là: Máy tính bị nhiễm vi rút rồi.
病毒 thuộc cấp HSK mấy?
病毒 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet