高跟鞋 đọc là gāogēnxié, nghĩa là giày cao gót. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
高跟鞋
gāogēnxié
giày cao gót
danh từ

Ví dụ với 高跟鞋

穿高跟鞋走路,脚很疼。
Chuān gāogēnxié zǒulù, jiǎo hěn téng.
Đi giày cao gót, chân rất đau.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 双 (đôi). 鞋跟 là gót giày.

Cách viết 高跟鞋 (thứ tự nét)

高… nét
跟… nét
鞋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 高跟鞋

ChữPinyinBộ thủSố nét
高gāo高10
跟gēn足13
鞋xié革15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 高跟鞋

高跟鞋 tiếng Trung là gì?

高跟鞋 (gāogēnxié) nghĩa là giày cao gót (danh từ).

高跟鞋 đọc thế nào?

高跟鞋 đọc là gāogēnxié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高跟鞋 thế nào?

Ví dụ: 穿高跟鞋走路,脚很疼。 (Chuān gāogēnxié zǒulù, jiǎo hěn téng.) nghĩa là: Đi giày cao gót, chân rất đau.

高跟鞋 thuộc cấp HSK mấy?

高跟鞋 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet