人力 đọc là rénlì, nghĩa là nhân lực, sức người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
人力
rénlì
nhân lực, sức người
danh từ

Ví dụ với 人力

这项工作需要很多人力。
Zhè xiàng gōngzuò xūyào hěn duō rénlì.
Công việc này cần rất nhiều nhân lực.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 人力资源 (nhân lực), 人力不足 (thiếu nhân lực). Cũng chỉ sức người, đối lập 机器.

Cách viết 人力 (thứ tự nét)

人… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 人力

ChữPinyinBộ thủSố nét
人rén人2
力lì力2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 人力

人力 tiếng Trung là gì?

人力 (rénlì) nghĩa là nhân lực, sức người (danh từ).

人力 đọc thế nào?

人力 đọc là rénlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人力 thế nào?

Ví dụ: 这项工作需要很多人力。 (Zhè xiàng gōngzuò xūyào hěn duō rénlì.) nghĩa là: Công việc này cần rất nhiều nhân lực.

人力 thuộc cấp HSK mấy?

人力 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet