语文 đọc là yǔwén, nghĩa là môn ngữ văn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
语文
yǔwén
môn ngữ văn
Hán Việt: ngữ văn
danh từ
Ví dụ với 语文
语文是我最喜欢的课。
Yǔwén shì wǒ zuì xǐhuan de kè.
Ngữ văn là môn tôi thích nhất.
他的语文成绩很好。
Tā de yǔwén chéngjì hěn hǎo.
Điểm ngữ văn của cậu ấy rất tốt.
Cách viết 语文 (thứ tự nét)
语… nét
文… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 语文
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 语 | yǔ | 讠 | 9 |
| 文 | wén | 文 | 4 |
Hỏi nhanh về 语文
语文 tiếng Trung là gì?
语文 (yǔwén) nghĩa là môn ngữ văn (danh từ).
语文 đọc thế nào?
语文 đọc là yǔwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 语文 thế nào?
Ví dụ: 语文是我最喜欢的课。 (Yǔwén shì wǒ zuì xǐhuan de kè.) nghĩa là: Ngữ văn là môn tôi thích nhất.
语文 thuộc cấp HSK mấy?
语文 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.